1105 là mã của Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. tên tiếng Anh là “Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
11051000 | - Bột, bột thô và bột mịn | — |
11052000 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | — |