1102 là mã của Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. tên tiếng Anh là “Cereal flours other than of wheat or meslin.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Cereal flours other than of wheat or meslin. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
11021000 | - Bột lúa mạch đen | — |
11022000 | - Bột ngô | — |
11023000 | - Bột gạo | — |
110290 | - Loại khác: | 4 |