1101 là mã của Bột mì hoặc bột meslin. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Bột mì hoặc bột meslin. tên tiếng Anh là “Wheat or meslin flour.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Wheat or meslin flour. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
11010010 | - Bột mì | — |
11010011 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng(SEN) | — |
11010019 | - - Loại khác | — |
11010020 | - Bột meslin | — |