Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
8715Xe đẩy trẻ mới sinh và phụ tùng của chúng8731/12/200330/12/2010
87150000Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.Baby carriages and parts thereof.31/12/201728/12/2022
87150010- Xe đẩy trẻ mới sinh1031/12/200330/12/2010
87150020- Phụ tùng2031/12/200330/12/2010
8716Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof.31/12/201728/12/2022
87161000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại- Trailers and semi-trailers of the caravan type, for housing or camping31/12/201728/12/2022
87162000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp- Self-loading or self-unloading trailers and semi-trailers for agricultural purposes31/12/201728/12/2022
87163100- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc- - Tanker trailers and tanker semi-trailers31/12/201728/12/2022
871639- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
87163910- - - Rơ-moóc gắn thiết bị làm đông lạnh1031/12/200330/12/2010
87163920- - - Loại khác; có tải trọng trên 200 tấn2031/12/200330/12/2010
87163930- - - Rơ moóc dùng trong nông nghiệp khác3031/12/200330/12/2010
87163940- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp- - - Agricultural trailers and semi-trailers31/12/201728/12/2022
87163990- - - Loại khác9031/12/200330/12/2010
87163991- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn- - - - Having a carrying capacity (payload) exceeding 200 t31/12/201728/12/2022
87163999- - - - Loại khác- - - - Other31/12/201728/12/2022
871640- Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác:8731/12/200330/12/2010
87164000- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác- Other trailers and semi-trailers31/12/201728/12/2022
87164010- - Loại có tải trọng trên 200 tấn1031/12/200330/12/2010
87164090- - Loại khác9031/12/200330/12/2010
871680- Xe khác:- Other vehicles:31/12/201728/12/2022
87168010- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít- - Carts and wagons, sack trucks, hand trolleys and similar hand- propelled vehicles of a kind used in factories or workshops, except wheelbarrows31/12/201728/12/2022
87168020- - Xe cút kít- - Wheelbarrows31/12/201703/10/2021
87168090- - Loại khác- - Other31/12/201703/10/2021
871690- Bộ phận:- Parts:31/12/201703/10/2021
87169011- - - Bánh xe (- - Dùng cho rơ-moóc và bán rơ-moóc:)1131/12/200330/12/2010
87169012- - - Loại khác; dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.10; 8716.31; 8716.39 hoặc 8716.401231/12/200330/12/2010
87169013- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20- - - For goods of subheading 8716.2031/12/201703/10/2021
87169019- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
87169020- - - Dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8716.80.10 (- - Dùng cho xe khác:)2031/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ