Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
87169021 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào trên 30 mm | - - - Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is more th... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169022 | - - - Bánh xe đẩy (castor) khác | - - - Other castor wheels | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169023 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 | - - - Other, for goods of subheading 8716.80.10 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169024 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 | - - - Other, for goods of subheading 8716.80.20 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169031 | - - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 75mm nhưng không quá 100mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm (- - - Dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8716.80.20:) | 31 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169032 | - - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm | 32 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169033 | - - - - Bánh xe nhỏ khác | 33 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169039 | - - - - Loại khác | 39 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169091 | - - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 75mm nhưng không quá 100mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm (- - - Loại khác:) | 91 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169092 | - - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm | 92 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169092 | ---- Dùng cho xe khác: Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: Bánh xe, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lốp lớn hơn 30mm | - - - - For other vehicles: For goods of subheading 8716.80.10 or 8716.80.20: Castors, of a diameter (including tyres) exceeding 100mm but not more than 250mm... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87169093 | - - - - Bánh xe nhỏ khác | 93 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87169093 | - - - - Dùng cho xe khác: Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: Loại khác | - - - - For other vehicles: For goods of subheading 8716.80.10 or 8716.80.20: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87169094 | - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | - - - Spokes and nipples | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169095 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào trên 30 mm | - - - Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is more t... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169096 | - - - Bánh xe đẩy (castor) khác | - - - Other castor wheels | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87169099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
88 | Chương 88:Phương tiện bay; tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng | Chapter 88:Aircraft; spacecraft; and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
88 | Phương tiện bay, tầu vũ trụ, và các bộ phận của chúng | Aircraft, spacecraft, and parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8801 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tầu lượn; tầu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ | Balloons and dirigibles; gliders; hang gliders and other non-powered aircraft. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
88010000 | Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ. | Balloons and dirigibles; gliders, hang gliders and other non-powered aircraft. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
88011000 | - Tầu lượn và tầu lượn treo | - Gliders and hang gliders | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
88019000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
8802 | Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ. | Other aircraft (for example, helicopters, aeroplanes); spacecraft (including satellites) and suborbital and spacecraft launch vehicles. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
88021100 | - - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg | - - Of an unladen weight not exceeding 2,000 kg | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
88021200 | - - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg | - - Of an unladen weight exceeding 2,000 kg | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
880220 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg: | - Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight not exceeding 2,000 kg: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
88022010 | - - Máy bay | - - Aeroplanes | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
88022090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
880230 | - Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg: | - Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight exceeding 2,000 kg but not exceeding 15,000 kg: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |