871690 - Bộ phận:

871690 là mã của - Bộ phận: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng.Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. . Mã này được chia tiếp thành 20 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Bộ phận: tên tiếng Anh là “- Parts:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 871690

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Parts:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

20 mã cấp dưới của 871690

TênMã con
87169011- - - Bánh xe (- - Dùng cho rơ-moóc và bán rơ-moóc:)
87169012- - - Loại khác; dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.10; 8716.31; 8716.39 hoặc 8716.40
87169013- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20
87169019- - - Loại khác
87169020- - - Dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8716.80.10 (- - Dùng cho xe khác:)
87169021- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào trên 30 mm
87169022- - - Bánh xe đẩy (castor) khác
87169023- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
87169024- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
87169031- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 75mm nhưng không quá 100mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm (- - - Dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8716.80.20:)
87169032- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm
87169033- - - - Bánh xe nhỏ khác
87169039- - - - Loại khác
87169091- - - - Bánh xe nhỏ có đường kính (kể cả lốp) trên 75mm nhưng không quá 100mm; và chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30mm (- - - Loại khác:)
87169092---- Dùng cho xe khác: Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: Bánh xe, có đường kính (kể cả lốp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lốp lớn hơn 30mm
87169093- - - - Dùng cho xe khác: Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: Loại khác
87169094- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
87169095- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào trên 30 mm
87169096- - - Bánh xe đẩy (castor) khác
87169099- - - Loại khác

Cách đọc mã 871690

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ