8716 là mã của Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng. . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. tên tiếng Anh là “Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
87161000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | — |
87162000 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | — |
87163100 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | — |
871639 | - - Loại khác: | 7 |
871640 | - Rơ-moóc và bán rơ-moóc khác: | 3 |
871680 | - Xe khác: | 3 |
871690 | - Bộ phận: | 20 |