871639 là mã của - - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 86: Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phậnvà phụ kiện của chúng. → Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng. . Mã này được chia tiếp thành 7 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
87163910 | - - - Rơ-moóc gắn thiết bị làm đông lạnh | — |
87163920 | - - - Loại khác; có tải trọng trên 200 tấn | — |
87163930 | - - - Rơ moóc dùng trong nông nghiệp khác | — |
87163940 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | — |
87163990 | - - - Loại khác | — |
87163991 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | — |
87163999 | - - - - Loại khác | — |