Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
81072000 | - Cađimi chưa gia công; bột | - Unwrought cadmium; powders | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
81072010 | - - Chưa gia công | - - Unwrought | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81072090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81073000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81073000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
81079000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81079000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8108 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | Titanium and articles thereof, including waste and scrap. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
81082000 | - Titan chưa gia công; bột | - Unwrought titanium; powders | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81082000 | - Titan chưa gia công; bột | - Unwrought titanium; powders | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
81083000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81083000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
81089000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81089000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8109 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | Zirconium and articles thereof, including waste and scrap. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
81092000 | - Ziricon chưa gia công; bột | - Unwrought zirconium; powders | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81092000 | - Zircon chưa gia công; bột | - Unwrought zirconium; powders | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
81092100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81092900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81093000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81093000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
81093100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81093900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81099000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
81099000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
81099100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | - - Containing less than 1 part hafnium to 500 parts zirconium by weight | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
81099900 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
8110 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | Antimony and articles thereof, including waste and scrap. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
81101000 | - Antimon chưa gia công; bột | - Unwrought antimony; powders | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
81102000 | - Phế liệu và mảnh vụn | - Waste and scrap | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |