8109 là mã của Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. tên tiếng Anh là “Zirconium and articles thereof, including waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Zirconium and articles thereof, including waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
81092000 | - Zircon chưa gia công; bột | — |
81092100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | — |
81092900 | - - Loại khác | — |
81093000 | - Phế liệu và mảnh vụn | — |
81093100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | — |
81093900 | - - Loại khác | — |
81099000 | - Loại khác | — |
81099100 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | — |
81099900 | - - Loại khác | — |