8110 là mã của Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 81: Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. tên tiếng Anh là “Antimony and articles thereof, including waste and scrap.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Antimony and articles thereof, including waste and scrap. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
81101000 | - Antimon chưa gia công; bột | — |
81102000 | - Phế liệu và mảnh vụn | — |
81109000 | - Loại khác | — |