Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
40121930- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30- - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40121940- - - Loại dùng cho các xe thuộc Chương 87- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40121941- - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- - - - Of a kind used on agricultural or forestry tractorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40121949- - - - Loại khác- - - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40121990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
401220- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: - Used pneumatic tyres:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122010- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)- - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122021- - - Chiều rộng không quá 450 mm- - - Of a width not exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122030- - Loại sử dụng cho phương tiện bay- - Of a kind used on aircraftTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122031- - - Phù hợp để đắp lại (- - Loại dùng cho máy bay:)- - - Suitable for retreading31/12/200330/12/2010
40122039- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
40122040- - Loại dùng cho xe môtô- - Of a kind used on motorcyclesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122050- - Loại dùng cho xe đạp- - Of a kind used on bicyclesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122060- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122070- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122071- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- - - Of a kind used on agricultural or forestry tractorsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40122079- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40122080- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27- - Of a kind used on machinery of heading 84.27TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40122090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
40122091- - - Lốp trơn (SEN)- - - Buffed tyresTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40122099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
401290- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129001- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm (- - Lốp đặc và lốp nửa đặc dùng cho xe thuộc chương 87:)- - - Solid tyres not exceeding 100 mm in external diameter31/12/200330/12/2010
40129002- - - Lốp đặc có đường kính ngoài của trên 100 mm đến 250 mm- - - Solid tyres exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter31/12/200330/12/2010
40129003- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm; dùng cho xe thuộc nhóm 87.09- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width not exceeding 450 mm; for use on vehicles of heading 87.0931/12/200330/12/2010
40129004- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm- - - Other solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width not exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129005- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm; dùng cho xe thuộc nhóm 87.09- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width exceeding 450 mm; for use on vehicles of heading 87.0931/12/200330/12/2010
40129006- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm- - - Other solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129011- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm- - - Cushion tyres of a width not exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ