401290 - Loại khác:

401290 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao suLốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su. . Mã này được chia tiếp thành 31 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 401290

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

31 mã cấp dưới của 401290

TênMã con
40129001- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm (- - Lốp đặc và lốp nửa đặc dùng cho xe thuộc chương 87:)
40129002- - - Lốp đặc có đường kính ngoài của trên 100 mm đến 250 mm
40129003- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm; dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
40129004- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm
40129005- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm; dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
40129006- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm
40129011- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm
40129012- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm
40129014- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
40129015- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09
40129016- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
40129017- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
40129019- - - Loại khác
40129021- - - Có chiều rộng không quá 450 mm
40129022- - - Có chiều rộng trên 450 mm
40129023- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm
40129024- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm
40129031- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm
40129032- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm
40129041- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm (- - Lốp đặc hoặc nửa đặc khác:)
40129042- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm
40129043- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm
40129044- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm
40129051- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm
40129052- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm
40129060- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước; không có hoa lốp)
40129070- - Hoa lốp đắp lại có chiều rộng không quá 450 mm
40129071- - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
40129072- - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
40129080- - Lót vành
40129090- - Loại khác

Cách đọc mã 401290

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ