Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
40129012- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm- - - Cushion tyres of a width exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129014- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129015- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm, for use on vehicles of heading 87.09TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129016- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm- - - Other solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129017- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mmTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40129019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129021- - - Có chiều rộng không quá 450 mm- - - Of a width not exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129022- - - Có chiều rộng trên 450 mm- - - Of a width exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129023- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width not exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129024- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129031- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm- - - Cushion tyres of a width not exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129032- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm- - - Cushion tyres of a width exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129041- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm (- - Lốp đặc hoặc nửa đặc khác:)- - - Solid tyres not exceeding 100 mm in external diameter31/12/200330/12/2010
40129042- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm- - - Solid tyres exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter31/12/200330/12/2010
40129043- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng không quá 450 mm- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width not exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129044- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm; chiều rộng trên 450 mm- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter; of a width exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129051- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm- - - Cushion tyres of a width not exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129052- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm- - - Cushion tyres of a width exceeding 450 mm31/12/200330/12/2010
40129060- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước; không có hoa lốp)- - Buffed tyres31/12/200330/12/2010
40129070- - Hoa lốp đắp lại có chiều rộng không quá 450 mm- - Replaceable tyre treads of a width not exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129071- - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)- - - Of a width not exceeding 450 mmTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40129072- - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)- - - Of a width exceeding 450 mmTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
40129080- - Lót vành- - Tyre flapsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40129090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
4013Săm các loại, bằng cao su.Inner tubes, of rubber.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
401310- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40131011- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40131019- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40131021- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
40131029- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ