Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.27.H23 | UBND huyện Bình Giang | 3898/VKSTC-C2 | 11/01/2020 |
000.00.27.H24 | Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.27.H25 | UBND thị xã Duy Tiên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.27.H26 | BQL dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa - Xã hội | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.27.H27 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.27.H29 | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.27.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất | 2738/QĐ_UBND | 17/10/2018 |
000.00.27.H34 | UBND Huyện Kon Plông | 2871/QĐ_UBND | 16/10/2018 |
000.00.27.H35 | Đài khí tượng Thủy văn Tỉnh | 2182/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.27.H37 | UBND huyện Văn Lãng | 705/QĐ-KTNN | 16/07/2018 |
000.00.27.H39 | UBND huyện Mộc Hóa | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.27.H40 | UBND Huyện Xuân Trường | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.27.H42 | UBND huyện Gia Viễn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.27.H43 | Vườn Quốc gia Phước Bình | 3627/QĐ-UBND | 28/09/2017 |
000.00.27.H44 | UBND Huyện Lâm Thao | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.27.H45 | Báo Phú Yên | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.27.H46 | Đài Phát thanh - Truyền hình | 332/QĐ_UBND | 06/08/2018 |
000.00.27.H47 | Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.27.H48 | Sở Công Thương | 2133/QĐ-UBND | 24/10/2017 |
000.00.27.H49 | Sở Văn hóa và Thể thao | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.27.H51 | UBND huyện Thạnh Trị | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.27.H54 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.27.H56 | UBND huyện Quảng Xương | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.27.H58 | Ủy ban nhân dân Thị xã Gò Công | 1126/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.27.H59 | Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
000.00.27.H60 | Ban Di dân tái định cư thủy điện Tuyên Quang | 2309/QĐ-UBND | 24/09/2018 |
000.00.27.H61 | Kho Bạc Nhà nước tỉnh | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 22/01/2018 |
000.00.27.H63 | UBND huyện Trạm Tấu | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.27.K14 | Hội đồng nhân dân huyện Bảo Lâm | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.27.K56 | HĐND huyện Như Thanh | 2713/QĐ-BQP | 08/07/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |