Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.23.H12 | Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.23.H13 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.23.H14 | Sở Nội vụ | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.23.H16 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.23.H17 | UBND quận Cẩm Lệ | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.23.H18 | UBND huyện Tuần Giáo | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
000.00.23.H19 | UBND thị xã Long Khánh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.23.H20 | Vườn Quốc gia Tràm Chim | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.23.H21 | Văn phòng Tỉnh ủy | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
000.00.23.H22 | UBND TP Hà Giang | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.23.H23 | UBND thị xã Kinh Môn | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.23.H24 | Ủy ban nhân dân quận Lê Chân | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.23.H25 | Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.23.H26 | BQL dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.23.H27 | Trường Đại học Hà Tĩnh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.23.H28 | UBND huyện Tân Lạc | 1866/QĐ-UBND | 14/06/2018 |
000.00.23.H29 | Ban đổi mới quản lý Doanh nghiệp | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.23.H30 | Ban QL Khu nông Nghiệp công nghệ cao | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.23.H31 | Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
000.00.23.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.23.H34 | UBND Huyện Đăk Hà | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.23.H35 | Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.23.H36 | Sở Giao thông vận tải | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 28/11/2016 |
000.00.23.H37 | UBND thành phố | 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018) | 25/11/2018 |
000.00.23.H38 | Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.23.H39 | UBND huyện Châu Thành | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.23.H40 | UBND Huyện Nghĩa Hưng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.23.H42 | UBND thành phố Tam Điệp | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.23.H43 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựg các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.23.H44 | Thanh tra Tỉnh | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |