Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.54.H32 | Ban Quản lý dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.54.H34 | Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 15/08/2017 |
000.00.54.H38 | Công ty TNHH MTV Apatit Việt Nam | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.54.H41 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Nghệ An | 824/QĐ-UBND | 27/09/2018 |
000.00.54.H45 | Tòa án nhân dân tỉnh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.54.H46 | UBND huyện Quảng Ninh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.54.H48 | UBND thị xã Đức Phổ | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.54.H56 | Trường Đại học Hồng Đức | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.54.H57 | Trường Cao đẳng Nghề Thừa Thiên Huế | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.54.H62 | UBND huyện Lập Thạch | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.54.K46 | HĐND huyện Quảng Ninh | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.55.A26 | Huyện ủy Ba Vì | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.55.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 16/07/2018 |
000.00.55.G01 | Cục hồ sơ nghiệp vụ | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.55.G03 | Trường Đại học Tây Bắc | 890/QĐ-BKHĐT | 21/06/2018 |
000.00.55.G04 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.55.G07 | Quỹ Hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.55.G10 | Viện Nghiên cứu nuôi trồng Thuỷ sản III | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.55.G11 | Học viện Quân y | 2741/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.55.G14 | Ban Quản lý Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.55.G16 | Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh | 365/QĐ-UBND | 15/07/2018 |
000.00.55.G18 | Viện Kiếm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.55.G19 | NHNN CN tỉnh Hưng Yên | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.55.G24 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Hưng Yên | 2738/QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.55.G31 | Học viện Khoa học và Công nghệ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.55.H01 | Hiệp Hội nghề nuôi và chế biến thủy sản An Giang | 302/QĐ-UBND | 18/09/2018 |
000.00.55.H08 | Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.55.H09 | Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore | 1302/QĐ-UBND | 21/05/2017 |
000.00.55.H10 | Công ty Cao su Phú Riềng | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.55.H15 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |