Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.35.H30 UBND huyện Châu Thành A 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.35.H32 Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh 4235/QĐ-UBND29/07/2020
000.00.35.H33 Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.35.H34 Ban An toàn giao thông 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.35.H35 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.35.H36 Vườn quốc gia Cát Tiên 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.35.H38 UBND huyện Mường Khương 705/QĐ-KTNN08/06/2020
000.00.35.H41 Sở Giao thông Vận tải tỉnh Nghệ An 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)25/11/2018
000.00.35.H42 Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Bình 314/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.35.H43 Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn 332/QĐ_UBND24/09/2018
000.00.35.H44 UBND Thành phố Việt Trì 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.35.H45 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh 1113/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.35.H47 UBND huyện Duy Xuyên 927/QĐ-UBND29/01/2018
000.00.35.H48 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 302/QĐ-UBND19/01/2018
000.00.35.H49 Trường Cao đẳng Việt Hàn 1821/QĐ-UBND09/12/2018
000.00.35.H50 Đakrông 3898/VKSTC-C226/12/2016
000.00.35.H51 Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Sóc Trăng 1725/QĐ-BNG20/06/2018
000.00.35.H52 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh 657/QĐ-UBND24/10/2017
000.00.35.H53 UBND huyện Hoà Thành 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.35.H54 Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Thái Bình 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.35.H56 UBND huyện Hà Trung 15-QĐ/VPTW16/07/2018
000.00.35.H57 UBND huyện Quảng Điền 6542/QĐ-BCA21/10/2018
000.00.35.H58 Quỹ phát triển đất 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.35.H60 Ban Quản lý dự án vùng căn cứ cách mạng 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.35.H61 UBND huyện Mang Thít 1725/QĐ-BNG20/06/2018
000.00.35.K14 Hội đồng nhân dân huyện Phục Hòa 2236/BVHTTDL-VP27/05/2018
000.00.35.K38 HĐND huyện Mường Khương 1725/QĐ-BNG20/06/2018
000.00.35.K56 HĐND huyện Ngọc Lặc 314/QĐ-UBND16/10/2018
000.00.36.A07 Huyện ủy huyện Mỏ Cày Bắc QĐ 3910/QĐ-HVCTQG06/02/2018
000.00.36.A18 Huyện ủy Điện Biên 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ