Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.34.H16 | Công ty Cổ phần Sách thiết bị trường học tỉnh Đắk Nông | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.34.H17 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ưu tiên | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.34.H18 | Liên minh Hợp tác xã tỉnh Điện Biên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.34.H19 | Công an tỉnh | 10/QĐ-TTCP | 26/07/2020 |
000.00.34.H20 | UBND huyện Lai Vung | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.34.H21 | Liên đoàn Lao động tỉnh | 6542/QĐ-BCA | 21/10/2018 |
000.00.34.H22 | Đài Phát Thanh Truyền Hình Hà Giang | 1113/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.34.H24 | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
000.00.34.H26 | Trường Đại học Thủ đô | 617/QĐ-UBND | 14/03/2019 |
000.00.34.H27 | UBND huyện Nghi Xuân | 1758/QĐ-UBND | 06/08/2018 |
000.00.34.H28 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | 3487/QĐ-UBND | 27/05/2018 |
000.00.34.H29 | Ban Quản lý Khu Chế xuất và công nghiệp | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.34.H30 | UBND huyện Châu Thành | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.34.H32 | Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn | Số: 1349/QĐ-VHL | 15/07/2018 |
000.00.34.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận | 3487/QĐ-UBND | 28/01/2017 |
000.00.34.H34 | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.34.H35 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
000.00.34.H36 | Sở Ngoại Vụ | 314/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
000.00.34.H38 | UBND huyện Bảo Yên | 3982/QĐ-UBND | 22/08/2018 |
000.00.34.H39 | UBND huyện Vĩnh Hưng | 1227/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.34.H41 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An | 2600/QĐ-BGDĐT | 28/09/2017 |
000.00.34.H42 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Bình | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.34.H43 | Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.34.H44 | UBND Huyện Yên Lập | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.34.H45 | Liên minh hợp tác xã tỉnh | 302/QĐ-UBND | 19/01/2018 |
000.00.34.H47 | UBND huyện Đông Giang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.34.H48 | Sở Nội vụ | ||
000.00.34.H49 | Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.34.H50 | Cam Lộ | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.34.H51 | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Sóc Trăng | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 28/09/2017 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |