Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.32.H29 | Ban Quản lý khu Nông nghiệp Công nghệ cao | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.32.H30 | UBND thị xã Ngã Bảy | 194/QĐ-UBND | 24/01/2018 |
000.00.32.H32 | Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.32.H33 | Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên | 1184 /QĐ-UBND | 01/10/2018 |
000.00.32.H34 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Kon Tum | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.32.H35 | Liên minh Hợp tác xã | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.32.H37 | UBND huyện Hữu Lũng | 314/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.32.H38 | UBND huyện Bảo Thắng | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.32.H39 | UBND huyện Thạnh Hóa | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.32.H41 | Sở Công Thương tỉnh Nghệ An | 2236/BVHTTDL-VP | 18/09/2018 |
000.00.32.H42 | Công an tỉnh Ninh Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.32.H43 | Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.32.H44 | UBND Huyện Thanh Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.32.H45 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 1665/QĐ-BKHCN | 08/11/2019 |
000.00.32.H46 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Bình | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.32.H47 | UBND huyện Bắc Trà My | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.32.H48 | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.32.H49 | Trường Đại học Hạ Long | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.32.H50 | Triệu Phong | 13/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.32.H51 | Ban Quản lý Dự án 1 tỉnh Sóc Trăng | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.32.H52 | Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh | 101/QĐ-UBND | 22/01/2018 |
000.00.32.H53 | UBND huyện Châu Thành | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.32.H54 | Trường Cao đẳng Y Thái Bình | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.32.H55 | Ngân hàng nhà nước tỉnh Thái Nguyên | 09/QĐ-HĐND | 17/03/2020 |
000.00.32.H56 | UBND huyện Triệu Sơn | 1126/QĐ-UBND | 27/05/2018 |
000.00.32.H57 | UBND huyện Phong Điền | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
000.00.32.H58 | Thanh tra tỉnh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.32.H60 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.32.H61 | UBND huyện Trà Ôn | 3487/QĐ-UBND | 17/06/2018 |
000.00.32.H63 | UBND thành phố Yên Bái | 617/QĐ-UBND | 10/06/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |