Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.31.H27 | UBND huyện Thạch Hà | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.31.H28 | UBND huyện Lạc Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
000.00.31.H29 | Ban Quản lý khu đô thị Tây Bắc | 764/QĐ-BNV | 02/05/2018 |
000.00.31.H30 | UBND thị xã Long Mỹ | 314/QĐ-UBND | 24/10/2017 |
000.00.31.H32 | Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.31.H33 | Ủy ban nhân dân huyện Tân Hiệp | 838/QĐ-UBND-HC | 16/07/2018 |
000.00.31.H34 | UBND Huyện Ia H’Drai | 1302/QĐ-UBND | 21/05/2017 |
000.00.31.H35 | Quỹ phát triển đất tỉnh | 760/QĐ-VPCP | 29/08/2018 |
000.00.31.H36 | Sở Y tế | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.31.H37 | UBND huyện Văn Quan | 1432/QĐ-BGTVT | 22/07/2020 |
000.00.31.H38 | UBND huyện Bắc Hà | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.31.H39 | UBND huyện Tân Trụ | 1302/QĐ-UBND | 21/05/2017 |
000.00.31.H40 | Liên minh hợp tác xã tỉnh | 316/QĐ_UBND | 28/11/2017 |
000.00.31.H41 | Ban Dân tộc tỉnh Nghệ An | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.31.H42 | Ban Chỉ huy Quân sự tỉnh Ninh Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
000.00.31.H43 | Ủy ban nhân dân huyện Thuận Nam | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.31.H44 | UBND Huyện Thanh Ba | 838/QĐ-UBND-HC | 12/08/2018 |
000.00.31.H45 | Hội Nông dân tỉnh | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
000.00.31.H46 | Trường Chính trị | 1227/QĐ-UBND | 15/06/2019 |
000.00.31.H47 | Trường Đại học Quảng Nam | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.31.H48 | Sở Khoa học và Công nghệ | 1974/QĐ-UBND | 26/09/2016 |
000.00.31.H49 | Trung tâm Hành chính công | 1437/QĐ-LĐTBXH | 08/07/2018 |
000.00.31.H50 | Quảng Trị | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.31.H51 | Ban Quán lý các dự án Lâm nghiệp tỉnh Sóc Trăng | 2600/QĐ-BGDĐT | 15/07/2018 |
000.00.31.H52 | Ban Quản lý khu Du lịch Quốc gia Mộc Châu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.31.H53 | UBND huyện Bến Cầu | 1974/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.31.H54 | Trường Đại học Thái Bình | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.31.H55 | Kho Bạc nhà nước Tỉnh Thái Nguyên | 999/QĐ-UBND | 13/05/2018 |
000.00.31.H56 | UBND huyện Yên Định | 705/QĐ-KTNN | 16/07/2018 |
000.00.31.H57 | UBND huyện Nam Đông | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |