G12.34.80.002 | Hải quan cửa khẩu cảng quốc tế Long An | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.003 | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.004 | Hải quan Đức Hòa | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.005 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.007 | Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.008 | Hải quan Bến Tre | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.009 | Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực XVII | G12.34.80 | 4 |
G12.34.80.010 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XVII | G12.34.80 | 4 |
G12.34.87 | Chỉ cục Hải quan khu vực XX | G12.34 | 3 |
G12.34.87.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đồng Tháp | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.002 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cao Lãnh | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.004 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.005 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.006 | Chi cục Hải quan Thông Bình | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.007 | Chi cục Hải quan Sở Thượng | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.008 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.009 | Hải quan Rạch Giá | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.010 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XX | G12.34.87 | 4 |
G12.34.87.011 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XX | G12.34.87 | 4 |
G12.34.89 | Cục Hải quan An Giang | G12.34 | 3 |
G12.34.89.001 | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Thới | G12.34.89 | 4 |
G12.34.89.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Vĩnh Xương | G12.34.89 | 4 |
G12.34.89.003 | Hải quan cửa khẩu Khánh Bình | G12.34.89 | 4 |
G12.34.89.004 | Hải quan cửa khẩu Vĩnh Hội Đông | G12.34.89 | 4 |
G12.34.89.005 | Chi cục Hải quan Bắc Đai | G12.34.89 | 4 |
G12.34.89.006 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên | G12.34.89 | 4 |
G12.34.91 | Cục Hải quan Kiên Giang | G12.34 | 3 |
G12.34.91.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Kiên Giang | G12.34.91 | 4 |
G12.34.91.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên | G12.34.91 | 4 |
G12.34.91.003 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Chông | G12.34.91 | 4 |