G12.34.91.004 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Gia Giang Thành | G12.34.91 | 4 |
G12.34.91.005 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Phú Quốc | G12.34.91 | 4 |
G12.34.92 | Chi cục Hải quan khu vực XIX | G12.34 | 3 |
G12.34.92.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Cần Thơ | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.002 | Hải quan của khẩu cảng Cần Thơ | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.003 | Hải quan Tây Đô | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.004 | Hải quan cửa khẩu Vĩnh Long | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.005 | Hải quan Sóc Trăng | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.006 | Hải quan Hậu Giang | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.007 | Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.008 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XIX | G12.34.92 | 4 |
G12.34.92.009 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XIX | G12.34.92 | 4 |
G12.34.96 | Cục Hải quan Cà Mau | G12.34 | 3 |
G12.34.96.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Cà Mau | G12.34.96 | 4 |
G12.34.96.002 | Hải quan Cà Mau | G12.34.96 | 4 |
G12.34.96.003 | Hải quan Bạc Liêu | G12.34.96 | 4 |
G12.34.A1 | Văn phòng | G12.34 | 3 |
G12.34.A3 | Ban Công nghệ thông tin và Thống kê hải quan | G12.34 | 3 |
G12.34.A3.01 | Trung tâm Kiểm định hàng dự trữ | G12.34.A3 | 4 |
G12.34.A4 | Chi cục Điều tra chống buôn lậu | G12.34 | 3 |
G12.34.A4.001 | Đội Điều tra Hình sự | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.002 | Đội Quản lý, huấn luyện và sử dụng chó nghiệp vụ | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.003 | Đội Kiểm soát chống buôn lậu khu vực miền Bắc (Đội 1) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.004 | Đội Kiểm soát chống buôn lậu khu vực miền Trung (Đội 2) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.005 | Đội Kiểm soát chống buôn lậu khu vực miền Nam (Đội 3) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.006 | Đội Kiểm soát chống buôn lậu hàng giả và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (Đội 4) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.007 | Đội Kiểm soát chống buôn lậu ma túy khu vực miền Bắc (Đội 5) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.008 | Đội Kiểm soát chống buôn lậu ma túy khu vực miền Nam (Đội 6) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.009 | Hải đội Kiểm soát trên biển khu vực miền Bắc (Hải đội 1) | G12.34.A4 | 4 |
G12.34.A4.010 | Hải đội Kiểm soát trên biển khu vực miền Trung (Hải đội 2) | G12.34.A4 | 4 |