Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.34.75.008 Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận G12.34.754
G12.34.75.009 Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai G12.34.754
G12.34.75.010 Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XVIII G12.34.754
G12.34.75.011 Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XVIII G12.34.754
G12.34.77 Chỉ cục Hải quan khu vực XV G12.343
G12.34.77.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Vũng Tàu G12.34.774
G12.34.77.002 Hải quan cửa khẩu cảng Cát Lở G12.34.774
G12.34.77.003 Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép G12.34.774
G12.34.77.004 Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ G12.34.774
G12.34.77.005 Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Tàu G12.34.774
G12.34.77.006 Hải quan Côn Đảo G12.34.774
G12.34.79 Chi cục Hải quan khu vực II G12.343
G12.34.79.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - TP HCM G12.34.794
G12.34.79.002 Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất G12.34.794
G12.34.79.003 Hải quan Chuyển phát nhanh G12.34.794
G12.34.79.004 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 G12.34.794
G12.34.79.005 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khu vực II - TP HCM G12.34.794
G12.34.79.006 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 G12.34.794
G12.34.79.007 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 G12.34.794
G12.34.79.008 Chi cục Hải quan cửa khẩu Tân Cảng G12.34.794
G12.34.79.009 Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 2 G12.34.794
G12.34.79.010 Chi cục Hải quan Quản lý hàng Đầu tư - TP HCM G12.34.794
G12.34.79.011 Chi cục Hải quan Quản lý hàng Gia công - TP HCM G12.34.794
G12.34.79.012 Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận G12.34.794
G12.34.79.013 Hải quan Khu chế xuất Linh Trung G12.34.794
G12.34.79.014 Hải quan Khu công nghệ cao G12.34.794
G12.34.79.015 Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực II G12.34.794
G12.34.79.016 Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực II G12.34.794
G12.34.80 Chi cục Hải quan khu vực XVII G12.343
G12.34.80.001 Chi cục Hải quan KT sau thông quan - Long An G12.34.804

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ