G12.34.44.005 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực IX | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.44 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.44.006 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực IX | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.44 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.45 | Cục Hải quan Quảng Trị | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.45.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Trị | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.45 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.45.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.45 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.45.003 | Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.45 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.45.004 | Chi cục Hải quan Khu thương mại Lao Bảo | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.45 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.45.005 | Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.45 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.46 | Cục Hải quan Thừa Thiên Huế | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.46.001 | Chi cục kiểm tra sau thông quan - Huế | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.46 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.46.002 | Hải quan Thủy An | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.46 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.46.003 | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.46 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.46.004 | Hải quan cửa khẩu A Đớt | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.46 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.46.005 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Thuận An | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.46 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48 | Chỉ cục Hải quan khu vực XII | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.48.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đà Nẵng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.002 | Chi cục Hải quan Quản lý hàng đầu tư, Gia công | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.003 | Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.004 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.005 | Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.006 | Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.007 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XII | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.48.008 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XII | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.48 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.49 | Cục Hải quan Quảng Nam | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.49.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Nam | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.49 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.49.002 | Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.49 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.49.003 | Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.49 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.49.004 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.49 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.50 | Chi cục Hải quan khu vực XV | 374/QĐ-BTC | G12.34 | 01/03/2026 | 3 |
G12.34.51 | Cục Hải quan Quảng Ngãi | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |