Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhMã chaNgày văn bảnCấp
G12.34.44.005 Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực IX 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4421/07/20204
G12.34.44.006 Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực IX 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4421/07/20204
G12.34.45 Cục Hải quan Quảng Trị 20/2020/QĐ-TTgG12.3421/07/20203
G12.34.45.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Trị 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4521/07/20204
G12.34.45.002 Hải quan cửa khẩu quốc tế Lao Bảo 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4521/07/20204
G12.34.45.003 Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4521/07/20204
G12.34.45.004 Chi cục Hải quan Khu thương mại Lao Bảo 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4521/07/20204
G12.34.45.005 Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4521/07/20204
G12.34.46 Cục Hải quan Thừa Thiên Huế 20/2020/QĐ-TTgG12.3421/07/20203
G12.34.46.001 Chi cục kiểm tra sau thông quan - Huế 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4621/07/20204
G12.34.46.002 Hải quan Thủy An 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4621/07/20204
G12.34.46.003 Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4621/07/20204
G12.34.46.004 Hải quan cửa khẩu A Đớt 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4621/07/20204
G12.34.46.005 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Thuận An 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4621/07/20204
G12.34.48 Chỉ cục Hải quan khu vực XII 20/2020/QĐ-TTgG12.3421/07/20203
G12.34.48.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đà Nẵng 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.002 Chi cục Hải quan Quản lý hàng đầu tư, Gia công 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.003 Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.004 Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Đà Nẵng 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.005 Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.006 Chi cục Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.007 Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XII 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.48.008 Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XII 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4821/07/20204
G12.34.49 Cục Hải quan Quảng Nam 20/2020/QĐ-TTgG12.3421/07/20203
G12.34.49.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Nam 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4921/07/20204
G12.34.49.002 Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4921/07/20204
G12.34.49.003 Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4921/07/20204
G12.34.49.004 Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang 20/2020/QĐ-TTgG12.34.4921/07/20204
G12.34.50 Chi cục Hải quan khu vực XV 374/QĐ-BTCG12.3401/03/20263
G12.34.51 Cục Hải quan Quảng Ngãi 20/2020/QĐ-TTgG12.3421/07/20203

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ