G12.34.38.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Thanh Hoá | G12.34.38 | 4 |
G12.34.38.002 | Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa | G12.34.38 | 4 |
G12.34.38.003 | Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn | G12.34.38 | 4 |
G12.34.38.006 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo | G12.34.38 | 4 |
G12.34.38.007 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực X | G12.34.38 | 4 |
G12.34.38.008 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực X | G12.34.38 | 4 |
G12.34.39 | Cục Hải quan Hà Nam Ninh | G12.34 | 3 |
G12.34.39.003 | Hải quan Nam Định | G12.34.39 | 4 |
G12.34.39.004 | Hải quan Ninh Bình | G12.34.39 | 4 |
G12.34.39.005 | Hải quan Hà Nam | G12.34.39 | 4 |
G12.34.40 | Cục Hải quan Nghệ An | G12.34 | 3 |
G12.34.40.001 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn | G12.34.40 | 4 |
G12.34.40.002 | Hải quan Vinh | G12.34.40 | 4 |
G12.34.40.003 | Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy | G12.34.40 | 4 |
G12.34.40.004 | Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng - Nghệ An | G12.34.40 | 4 |
G12.34.40.005 | Chi cục Hải quan kiểm tra sau thông quan | G12.34.40 | 4 |
G12.34.42 | Chỉ cục Hải quan khu vực XI | G12.34 | 3 |
G12.34.42.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Tĩnh | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.002 | Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.004 | Chi cục Hải quan hu kinh tế Cầu Treo | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.005 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.006 | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.007 | Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.008 | Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực XI | G12.34.42 | 4 |
G12.34.42.009 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XI | G12.34.42 | 4 |
G12.34.44 | Chỉ cục Hải quan khu vực IX | G12.34 | 3 |
G12.34.44.001 | Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan | G12.34.44 | 4 |
G12.34.44.002 | Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La | G12.34.44 | 4 |
G12.34.44.003 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo | G12.34.44 | 4 |
G12.34.44.004 | Hải quan cửa khẩu Cà Roòng | G12.34.44 | 4 |