Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.34.38.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Thanh Hoá G12.34.384
G12.34.38.002 Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa G12.34.384
G12.34.38.003 Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn G12.34.384
G12.34.38.006 Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo G12.34.384
G12.34.38.007 Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực X G12.34.384
G12.34.38.008 Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực X G12.34.384
G12.34.39 Cục Hải quan Hà Nam Ninh G12.343
G12.34.39.003 Hải quan Nam Định G12.34.394
G12.34.39.004 Hải quan Ninh Bình G12.34.394
G12.34.39.005 Hải quan Hà Nam G12.34.394
G12.34.40 Cục Hải quan Nghệ An G12.343
G12.34.40.001 Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn G12.34.404
G12.34.40.002 Hải quan Vinh G12.34.404
G12.34.40.003 Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy G12.34.404
G12.34.40.004 Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng - Nghệ An G12.34.404
G12.34.40.005 Chi cục Hải quan kiểm tra sau thông quan G12.34.404
G12.34.42 Chỉ cục Hải quan khu vực XI G12.343
G12.34.42.001 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Tĩnh G12.34.424
G12.34.42.002 Hải quan cửa khẩu cảng Xuân Hải G12.34.424
G12.34.42.004 Chi cục Hải quan hu kinh tế Cầu Treo G12.34.424
G12.34.42.005 Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo G12.34.424
G12.34.42.006 Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng G12.34.424
G12.34.42.007 Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò G12.34.424
G12.34.42.008 Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực XI G12.34.424
G12.34.42.009 Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XI G12.34.424
G12.34.44 Chỉ cục Hải quan khu vực IX G12.343
G12.34.44.001 Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan G12.34.444
G12.34.44.002 Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La G12.34.444
G12.34.44.003 Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo G12.34.444
G12.34.44.004 Hải quan cửa khẩu Cà Roòng G12.34.444

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ