G12.34.51.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Quảng Ngãi | G12.34.51 | 4 |
G12.34.51.002 | Hải quan các khu công nghiệp Quảng Ngãi | G12.34.51 | 4 |
G12.34.51.003 | Hải quan cửa khẩu cảng Dung Quất | G12.34.51 | 4 |
G12.34.52 | Cục Hải quan Bình Định | G12.34 | 3 |
G12.34.56 | Chi cục Hải quan khu vực XIII | G12.34 | 3 |
G12.34.56.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Khánh Hoà | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.002 | Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.003 | Hải quan cửa khẩu cảng Cam Ranh | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.004 | Hải quan Vân Phong | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.005 | Hải quan Ninh Thuận | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.006 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.007 | Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.008 | Hải quan Phú Yên | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.009 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XIII | G12.34.56 | 4 |
G12.34.56.010 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XIII | G12.34.56 | 4 |
G12.34.64 | Cục Hải quan Gia Lai - KonTum | G12.34 | 3 |
G12.34.64.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - KonTum | G12.34.64 | 4 |
G12.34.64.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y | G12.34.64 | 4 |
G12.34.64.003 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh | G12.34.64 | 4 |
G12.34.64.004 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Kon Tum | G12.34.64 | 4 |
G12.34.66 | Chỉ cục Hải quan khu vực XIV | G12.34 | 3 |
G12.34.66.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Đăk Lăk | G12.34.66 | 4 |
G12.34.66.002 | Hải quan Buôn Ma Thuột | G12.34.66 | 4 |
G12.34.66.003 | Hải quan Đà Lạt | G12.34.66 | 4 |
G12.34.66.004 | Hải quan cửa khẩu Buprăng | G12.34.66 | 4 |
G12.34.66.005 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực XIV | G12.34.66 | 4 |
G12.34.66.006 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực XIV | G12.34.66 | 4 |
G12.34.70 | Cục Hải quan Bình Phước | G12.34 | 3 |
G12.34.70.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Bình Phước | G12.34.70 | 4 |
G12.34.70.002 | Hải quan Chơn Thành | G12.34.70 | 4 |