G12.34.22.007 | Hải quan cửa khẩu cảng Cẩm Phả | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.008 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cái Lân | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.009 | Đội Kiểm soát hải quan số 1 | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.010 | Đội Kiểm soát hải quan số 2 | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.011 | Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.012 | Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực VIII | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.013 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực VIII | G12.34.22 | 4 |
G12.34.27 | Chi cục Hải quan khu vực V | G12.34 | 3 |
G12.34.27.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Bắc Ninh | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.002 | Hải quan Bắc Ninh | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.003 | Hải quan Tiên Sơn | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.004 | Hải quan Bắc Giang | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.005 | Hải quan Thái Nguyên | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.006 | Hải quan Yên Phong | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.007 | Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực V | G12.34.27 | 4 |
G12.34.27.008 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực V | G12.34.27 | 4 |
G12.34.31 | Chi cục Hải quan khu vực III | G12.34 | 3 |
G12.34.31.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hải Phòng | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.002 | Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.003 | Chi cục Hải quan Quản lý hàng Đầu tư - Gia công | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.004 | Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 1 | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.005 | Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 2 | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.006 | Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực 3 | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.007 | Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải Phòng | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.008 | Hải quan Hưng Yên | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.009 | Hải quan Hải Dương | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.010 | Hải quan Thái Bình | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.011 | Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực III | G12.34.31 | 4 |
G12.34.31.012 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực III | G12.34.31 | 4 |
G12.34.38 | Chi cục Hải quan khu vực X | G12.34 | 3 |