G12.34.10.001 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lào Cai | G12.34.10 | 4 |
G12.34.10.003 | Hải quan cửa khẩu Bát Xát | G12.34.10 | 4 |
G12.34.10.004 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai | G12.34.10 | 4 |
G12.34.10.005 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Lào Cai | G12.34.10 | 4 |
G12.34.10.006 | Hải quan cửa khẩu Mường Khương | G12.34.10 | 4 |
G12.34.10.007 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực VII | G12.34.10 | 4 |
G12.34.10.008 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực VII | G12.34.10 | 4 |
G12.34.11 | Cục Hải quan Điện Biên | G12.34 | 3 |
G12.34.11.001 | Chi cục kiểm tra sau thông quan - Điện Biên | G12.34.11 | 4 |
G12.34.11.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang | G12.34.11 | 4 |
G12.34.11.003 | Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng | G12.34.11 | 4 |
G12.34.11.004 | Hải quan Sơn La | G12.34.11 | 4 |
G12.34.11.005 | Chi cục Hải quan Chiềng Khương | G12.34.11 | 4 |
G12.34.11.006 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập | G12.34.11 | 4 |
G12.34.20 | Chỉ cục Hải quan khu vực VI | G12.34 | 3 |
G12.34.20.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Lạng Sơn | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.003 | Hải quan cửa khẩu Tân Thanh | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.004 | Hải quan cửa khẩu Cốc Nam | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.005 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Đồng Đăng | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.006 | Hải quan cửa khẩu Chi Ma | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.007 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực VI | G12.34.20 | 4 |
G12.34.20.008 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực VI | G12.34.20 | 4 |
G12.34.22 | Chỉ cục Hải quan khu vực VIII | G12.34 | 3 |
G12.34.22.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Móng Cái | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.003 | Hải quan cửa khẩu Bắc Phong Sinh | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.004 | Hải quan cửa khẩu Hoành Mô | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.005 | Hải quan cửa khẩu cảng Vạn Gia | G12.34.22 | 4 |
G12.34.22.006 | Hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai | G12.34.22 | 4 |