Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Mã cha | Ngày văn bản | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
G12.34.01.004 | Chi cục hải quan Bưu điện Thành phố Hà Nội | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.005 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.006 | Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.008 | Hải quan Gia Thụy | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.009 | Hải quan Hòa Lạc | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.010 | Chi cục Hải quan Quản lý hàng đầu tư gia công | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.011 | Hải quan Phú Thọ | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.012 | Hải quan Vĩnh Phúc | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.013 | Hải quan Yên Bái | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.014 | Hải quan Hòa Bình | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.015 | Hải quan Chuyển phát nhanh | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.016 | Đội kiếm soát Hải quan - Khu vực I | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.017 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực I | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.018 | Ủy ban kiểm tra - KVI | 374/QĐ-BTC | G12.34.01 | 01/03/2026 | 4 |
G12.34.02 | Cục Hải quan Hà Giang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.02.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Giang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.02 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.02.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.02 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.02.003 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Phó Bằng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.02 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.02.004 | Hải quan cửa khẩu Xín Mần | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.02 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.02.005 | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.02 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.02.006 | Hải quan Tuyên Quang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.02 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04 | Cục Hải quan Cao Bằng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.04.001 | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04.002 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04.003 | Hải quan cửa khẩu Sóc Giang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04.004 | Hải quan cửa khẩu Pò Peo | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04.007 | Hải quan cửa khẩu Lý Vạn | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04.008 | Hải quan Bắc Kạn | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.04.009 | Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.04 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.10 | Chỉ cục Hải quan khu vực VII | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |