G12.32.74.724 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Miền Đông | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.74 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.74.725 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Nai | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.74 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.79 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực II | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.79.799 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Long An | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.79 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.86 | Cục dự trữ nhà nước khu vực Cửu Long | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.86.855 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Long | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.86 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.86.867 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sa Đéc | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.86 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.86.871 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Nông | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.86 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.86.872 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tháp Mười | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.86 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.92 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XV | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.92.904 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiên Giang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.92 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.92.916 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Cần Thơ | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.92 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.99 | Đoàn thanh niên Cục Dự trữ Nhà nước | 3881/QĐ-BTC | G12.32 | 17/11/2025 | 3 |
G12.32.A1 | Văn phòng - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A3 | Ban Công nghệ thông tin - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A3.01 | Trung tâm Kiểm định hàng dự trữ | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.A3 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.A4 | Vụ Chính sách và Pháp chế - TCDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A5 | Ban Kế hoạch - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A6 | Ban Khoa học và Công nghệ bảo quản - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A7 | Vụ Quản lý hàng dự trữ - TCDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A8 | Ban Tổ chức cán bộ - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.A9 | Ban Tài chính và Quản lý hàng dự trữ - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.B1 | Ban Kiểm tra chuyên ngành - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.B2 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành - CDTNN | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.33 | Tạp chí Kinh tế - Tài chính | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.34 | Cục Hải quan | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.34.01 | Chi cục Hải quan khu vực I | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34 | 21/07/2020 | 3 |
G12.34.01.001 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Nội | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.002 | Hải quan Bắc Hà Nội | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.34.01.003 | Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long | 20/2020/QĐ-TTg | G12.34.01 | 21/07/2020 | 4 |