G12.32.40.437 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức | G12.32.40 | 4 |
G12.32.40.446 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Hà Tĩnh | G12.32.40 | 4 |
G12.32.44 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX | G12.32 | 3 |
G12.32.44.450 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới | G12.32.44 | 4 |
G12.32.44.454 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trạch | G12.32.44 | 4 |
G12.32.44.464 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh | G12.32.44 | 4 |
G12.32.44.470 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị | G12.32.44 | 4 |
G12.32.44.474 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế | G12.32.44 | 4 |
G12.32.48 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực X | G12.32 | 3 |
G12.32.48.497 | Chi cục Dữ trữ Nhà nước Hòa Vang | G12.32.48 | 4 |
G12.32.48.507 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn | G12.32.48 | 4 |
G12.32.48.517 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành | G12.32.48 | 4 |
G12.32.52 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI | G12.32 | 3 |
G12.32.52.522 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quy Nhơn | G12.32.52 | 4 |
G12.32.52.540 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi | G12.32.52 | 4 |
G12.32.52.547 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn | G12.32.52 | 4 |
G12.32.56 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII | G12.32 | 3 |
G12.32.56.555 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên | G12.32.56 | 4 |
G12.32.56.572 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Khánh Hoà | G12.32.56 | 4 |
G12.32.56.582 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận | G12.32.56 | 4 |
G12.32.56.597 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận | G12.32.56 | 4 |
G12.32.64 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII | G12.32 | 3 |
G12.32.64.608 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kon Tum | G12.32.64 | 4 |
G12.32.64.622 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai | G12.32.64 | 4 |
G12.32.66 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XII | G12.32 | 3 |
G12.32.66.643 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk | G12.32.66 | 4 |
G12.32.66.672 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng | G12.32.66 | 4 |
G12.32.74 | Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đông Nam Bộ | G12.32 | 3 |
G12.32.74.710 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Ninh | G12.32.74 | 4 |
G12.32.74.721 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Dương | G12.32.74 | 4 |