Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.32.40.437 Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức G12.32.404
G12.32.40.446 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Hà Tĩnh G12.32.404
G12.32.44 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX G12.323
G12.32.44.450 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới G12.32.444
G12.32.44.454 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trạch G12.32.444
G12.32.44.464 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh G12.32.444
G12.32.44.470 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị G12.32.444
G12.32.44.474 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế G12.32.444
G12.32.48 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực X G12.323
G12.32.48.497 Chi cục Dữ trữ Nhà nước Hòa Vang G12.32.484
G12.32.48.507 Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn G12.32.484
G12.32.48.517 Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành G12.32.484
G12.32.52 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XI G12.323
G12.32.52.522 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quy Nhơn G12.32.524
G12.32.52.540 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi G12.32.524
G12.32.52.547 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn G12.32.524
G12.32.56 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII G12.323
G12.32.56.555 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Yên G12.32.564
G12.32.56.572 Chi cục Dự trữ Nhà nước Khánh Hoà G12.32.564
G12.32.56.582 Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận G12.32.564
G12.32.56.597 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Thuận G12.32.564
G12.32.64 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII G12.323
G12.32.64.608 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kon Tum G12.32.644
G12.32.64.622 Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lai G12.32.644
G12.32.66 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XII G12.323
G12.32.66.643 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk G12.32.664
G12.32.66.672 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng G12.32.664
G12.32.74 Cục Dự trữ Nhà nước Khu vực Đông Nam Bộ G12.323
G12.32.74.710 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Ninh G12.32.744
G12.32.74.721 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Dương G12.32.744

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ