G12.32.31.305 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Hải An | G12.32.31 | 4 |
G12.32.31.307 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An | G12.32.31 | 4 |
G12.32.31.311 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thuỷ Nguyên | G12.32.31 | 4 |
G12.32.31.316 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tiên | G12.32.31 | 4 |
G12.32.34 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình | G12.32 | 3 |
G12.32.34.339 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hưng Hà | G12.32.34 | 4 |
G12.32.34.340 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Hưng | G12.32.34 | 4 |
G12.32.34.343 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến Hải | G12.32.34 | 4 |
G12.32.34.344 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư | G12.32.34 | 4 |
G12.32.35 | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh | G12.32 | 3 |
G12.32.35.352 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Lục | G12.32.35 | 4 |
G12.32.35.353 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân | G12.32.35 | 4 |
G12.32.35.361 | Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng | G12.32.35 | 4 |
G12.32.35.362 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Ninh | G12.32.35 | 4 |
G12.32.35.370 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Điệp | G12.32.35 | 4 |
G12.32.35.375 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Khánh | G12.32.35 | 4 |
G12.32.35.377 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô | G12.32.35 | 4 |
G12.32.38 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VII | G12.32 | 3 |
G12.32.38.392 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung | G12.32.38 | 4 |
G12.32.38.394 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên | G12.32.38 | 4 |
G12.32.38.397 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn | G12.32.38 | 4 |
G12.32.38.398 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu | G12.32.38 | 4 |
G12.32.38.399 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc | G12.32.38 | 4 |
G12.32.38.406 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương | G12.32.38 | 4 |
G12.32.40 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII | G12.32 | 3 |
G12.32.40.412 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh | G12.32.40 | 4 |
G12.32.40.425 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An | G12.32.40 | 4 |
G12.32.40.426 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành | G12.32.40 | 4 |
G12.32.40.427 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Nghệ An | G12.32.40 | 4 |
G12.32.40.429 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc | G12.32.40 | 4 |