Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.32.31.305 Chi Cục Dự trữ Nhà nước Hải An G12.32.314
G12.32.31.307 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến An G12.32.314
G12.32.31.311 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thuỷ Nguyên G12.32.314
G12.32.31.316 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tiên G12.32.314
G12.32.34 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình G12.323
G12.32.34.339 Chi cục Dự trữ Nhà nước Hưng Hà G12.32.344
G12.32.34.340 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Hưng G12.32.344
G12.32.34.343 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến Hải G12.32.344
G12.32.34.344 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư G12.32.344
G12.32.35 Cục dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh G12.323
G12.32.35.352 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Lục G12.32.354
G12.32.35.353 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân G12.32.354
G12.32.35.361 Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng G12.32.354
G12.32.35.362 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Ninh G12.32.354
G12.32.35.370 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Điệp G12.32.354
G12.32.35.375 Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Khánh G12.32.354
G12.32.35.377 Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô G12.32.354
G12.32.38 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VII G12.323
G12.32.38.392 Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung G12.32.384
G12.32.38.394 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên G12.32.384
G12.32.38.397 Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn G12.32.384
G12.32.38.398 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu G12.32.384
G12.32.38.399 Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc G12.32.384
G12.32.38.406 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương G12.32.384
G12.32.40 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII G12.323
G12.32.40.412 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh G12.32.404
G12.32.40.425 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An G12.32.404
G12.32.40.426 Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành G12.32.404
G12.32.40.427 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Nghệ An G12.32.404
G12.32.40.429 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc G12.32.404

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ