G12.32.101 | Đảng ủy Cục Dự trữ Nhà nước | 3881/QĐ-BTC | G12.32 | 17/11/2025 | 3 |
G12.32.14 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực V | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.14.100 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Biên | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.14 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.14.101 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Mộc Châu | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.14 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.14.125 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn La | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.14 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.19 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VI | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.19.164 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thành phố Thái Nguyên | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.19 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.19.171 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Kạn | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.19 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.19.172 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phổ Yên | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.19 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.19.173 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Bình | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.19 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.25 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.25.227 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.25 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.25.237 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.25 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.25.244 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.25 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.25.252 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tường | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.25 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.27 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.27.216 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.27 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.27.217 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.27 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.27.222 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Yên | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.27 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.27.260 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.27 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.27.263 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.27 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.30 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.30.291 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Thanh | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.30 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.30.296 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Cẩm Bình | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.30 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.30.297 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Tứ Lộc | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.30 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.30.300 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thanh | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.30 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.30.331 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.30 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.30.332 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.30 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.31 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực III | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.31.195 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.31 | 21/07/2020 | 4 |