Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhMã chaNgày văn bảnCấp
G12.32.101 Đảng ủy Cục Dự trữ Nhà nước 3881/QĐ-BTCG12.3217/11/20253
G12.32.14 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực V 20/2020/QĐ-TTgG12.3221/07/20203
G12.32.14.100 Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Biên 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1421/07/20204
G12.32.14.101 Chi Cục Dự trữ Nhà nước Mộc Châu 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1421/07/20204
G12.32.14.125 Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn La 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1421/07/20204
G12.32.19 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VI 20/2020/QĐ-TTgG12.3221/07/20203
G12.32.19.164 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thành phố Thái Nguyên 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1921/07/20204
G12.32.19.171 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Kạn 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1921/07/20204
G12.32.19.172 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phổ Yên 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1921/07/20204
G12.32.19.173 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phú Bình 20/2020/QĐ-TTgG12.32.1921/07/20204
G12.32.25 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phú 20/2020/QĐ-TTgG12.3221/07/20203
G12.32.25.227 Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2521/07/20204
G12.32.25.237 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2521/07/20204
G12.32.25.244 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2521/07/20204
G12.32.25.252 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tường 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2521/07/20204
G12.32.27 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc 20/2020/QĐ-TTgG12.3221/07/20203
G12.32.27.216 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tân Hiệp 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2721/07/20204
G12.32.27.217 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2721/07/20204
G12.32.27.222 Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Yên 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2721/07/20204
G12.32.27.260 Chi cục Dự trữ Nhà nước Tiên Sơn 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2721/07/20204
G12.32.27.263 Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương 20/2020/QĐ-TTgG12.32.2721/07/20204
G12.32.30 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng 20/2020/QĐ-TTgG12.3221/07/20203
G12.32.30.291 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Thanh 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3021/07/20204
G12.32.30.296 Chi cục Dự trữ Nhà nước Cẩm Bình 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3021/07/20204
G12.32.30.297 Chi Cục Dự trữ Nhà nước Tứ Lộc 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3021/07/20204
G12.32.30.300 Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thanh 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3021/07/20204
G12.32.30.331 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3021/07/20204
G12.32.30.332 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3021/07/20204
G12.32.31 Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực III 20/2020/QĐ-TTgG12.3221/07/20203
G12.32.31.195 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh 20/2020/QĐ-TTgG12.32.3121/07/20204

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ