G12.22.A8 | Ban Phát triển thị trường chứng khoán | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.A9 | Ban Quản lý các công ty quản lý quỹ và quỹ đầu tư chứng khoán | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B1 | Ban Quản lý kinh doanh chứng khoán | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B3 | Vụ Tài vụ - Quản trị - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B4 | Ban Tổ chức và quản lý nguồn nhân lực | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B5 | Tạp chí Chứng khoán - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B6 | Thanh tra Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B7 | Trung tâm Nghiên cứu khoa học và đào tạo chứng khoán | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B8 | Ban Quản lý chào bán chứng khoán | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.B9 | Ban Giám sát công ty đại chúng | 20/2020/QĐ-TTg | G12.22 | 21/07/2020 | 3 |
G12.22.C1 | Ban Quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa | 374/QĐ-BTC | G12.22 | 01/03/2026 | 3 |
G12.23 | Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm - Bộ Tài chính | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.25 | Cục Kế hoạch - Tài chính - Bộ Tài chính | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.26 | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.27 | Công ty TNHH MTV In Tài chính | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.28 | Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.29 | Văn phòng công đoàn Bộ Tài chính | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.30 | Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.32 | Cục Dự trữ nhà nước | 20/2020/QĐ-TTg | G12 | 21/07/2020 | 2 |
G12.32.01 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực I | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.01.017 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Anh | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.01.019 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Từ Liêm | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.01.151 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hòa Bình | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.01.269 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn Tây | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.01.278 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Oai | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.01.281 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mỹ Đức | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.01 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.08 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IV | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |
G12.32.08.070 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tuyên Quang | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.08 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.08.141 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Bái | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32.08 | 21/07/2020 | 4 |
G12.32.100 | Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIV | 20/2020/QĐ-TTg | G12.32 | 21/07/2020 | 3 |