Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.18.A9 Vụ Kiểm tra nội bộ - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.B1 Ban Pháp chế - Cục Thuế G12.183
G12.18.B2 Vụ Quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.B3 Vụ Quản lý Thuế Doanh nghiệp lớn G12.183
G12.18.B4 Vụ Quản lý thuế Doanh nghiệp nhỏ và vừa và Hộ Kinh doanh cá nhân - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.B5 Ban Tài vụ, quản trị - Cục Thuế G12.183
G12.18.B6 Ban Tổ chức cán bộ - Cục Thuế G12.183
G12.18.B7 Ban Quản lý tuân thủ và hỗ trợ người nộp thuế - Cục Thuế G12.183
G12.18.B8 Ban Cải cách - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.B9 Ban quản lý Dự án Hiện đại hoá quản lý thuế G12.183
G12.18.C1 Tạp chí Thuế - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.C2 Vụ Thanh tra – Kiểm tra - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.C3 Chi cục Thuế Thương mại điện tử - Cục Thuế G12.183
G12.18.C4 Ban quản lý rủi ro - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.C5 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.C6 Ban Quản lý dự án “Hỗ trợ hiện đại hóa hệ thống thuế” G12.183
G12.18.C7 Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn - Cục Thuế G12.183
G12.18.C8 Ban Kiểm tra - Cục Thuế G12.183
G12.18.C9 Cục Kiểm tra nội bộ; Giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng chống tham nhũng - Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.D1 Ban Quản lý dự án ODA của Tổng cục Thuế G12.183
G12.18.D2 Đoàn thanh niên cơ quan Cục Thuế G12.183
G12.19 Văn phòng Đảng ủy Bộ Tài chính G122
G12.21 Văn phòng - Bộ Tài chính G122
G12.22 Ủy ban Chứng khoán Nhà nước G122
G12.22.A1 Văn phòng G12.223
G12.22.A3 Ban Công nghệ và Chuyển đổi số G12.223
G12.22.A4 Văn phòng Đảng, Đoàn thể - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước G12.223
G12.22.A5 Ban Giám sát thị trường chứng khoán G12.223
G12.22.A6 Vụ Hợp tác Quốc tế - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước G12.223
G12.22.A7 Ban Pháp chế - Đối ngoại G12.223

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ