G12.18.122.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Gia Lai | G12.18.122 | 4 |
G12.18.122.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Gia Lai | G12.18.122 | 4 |
G12.18.123 | Thuế tỉnh Đắk Lắk | G12.18 | 3 |
G12.18.123.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.123.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Đắk Lắk | G12.18.123 | 4 |
G12.18.124 | Thuế tỉnh Khánh Hòa | G12.18 | 3 |
G12.18.124.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.124.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Khánh Hòa | G12.18.124 | 4 |
G12.18.125 | Thuế tỉnh Lâm Đồng | G12.18 | 3 |
G12.18.125.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng | G12.18.125 | 4 |
G12.18.125.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lâm Đồng | G12.18.125 | 4 |
G12.18.125.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lâm Đồng | G12.18.125 | 4 |
G12.18.125.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng | G12.18.125 | 4 |
G12.18.125.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lâm Đồng | G12.18.125 | 4 |
G12.18.125.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng | G12.18.125 | 4 |