Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.18.112 Thuế thành phố Hải Phòng G12.183
G12.18.112.001 Thuế cơ sở 1 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.002 Thuế cơ sở 2 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.003 Thuế cơ sở 3 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.004 Thuế cơ sở 4 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.005 Thuế cơ sở 5 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.006 Thuế cơ sở 6 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.007 Thuế cơ sở 7 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.008 Thuế cơ sở 8 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.009 Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.010 Thuế cơ sở 10 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.011 Thuế cơ sở 11 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.012 Thuế cơ sở 12 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.013 Thuế cơ sở 13 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.112.014 Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng G12.18.1124
G12.18.113 Thuế tỉnh Hưng Yên G12.183
G12.18.113.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.113.009 Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên G12.18.1134
G12.18.114 Thuế tỉnh Ninh Bình G12.183
G12.18.114.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình G12.18.1144
G12.18.114.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Ninh Bình G12.18.1144
G12.18.114.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình G12.18.1144
G12.18.114.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Ninh Bình G12.18.1144

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ