G12.18.108.013 | Thuế cơ sở 13 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.014 | Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.015 | Thuế cơ sở 15 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.016 | Thuế cơ sở 16 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.109 | Thuế tỉnh Lạng Sơn | G12.18 | 3 |
G12.18.109.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lạng Sơn | G12.18.109 | 4 |
G12.18.109.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lạng Sơn | G12.18.109 | 4 |
G12.18.109.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lạng Sơn | G12.18.109 | 4 |
G12.18.109.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lạng Sơn | G12.18.109 | 4 |
G12.18.109.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn | G12.18.109 | 4 |
G12.18.11 | Cục Thuế Tỉnh Điện Biên | G12.18 | 3 |
G12.18.110 | Thuế tỉnh Quảng Ninh | G12.18 | 3 |
G12.18.110.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.110.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.110.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.110.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.110.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.110.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.110.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Quảng Ninh | G12.18.110 | 4 |
G12.18.111 | Thuế tỉnh Bắc Ninh | G12.18 | 3 |
G12.18.111.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |
G12.18.111.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Bắc Ninh | G12.18.111 | 4 |