Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.18.105 | Thuế tỉnh Điện Biên | G12.18 | 3 |
G12.18.105.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Điện Biên | G12.18.105 | 4 |
G12.18.105.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Điện Biên | G12.18.105 | 4 |
G12.18.105.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Điện Biên | G12.18.105 | 4 |
G12.18.105.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Điện Biên | G12.18.105 | 4 |
G12.18.105.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Điện Biên | G12.18.105 | 4 |
G12.18.106 | Thuế tỉnh Lai Châu | G12.18 | 3 |
G12.18.106.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu | G12.18.106 | 4 |
G12.18.106.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lai Châu | G12.18.106 | 4 |
G12.18.106.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lai Châu | G12.18.106 | 4 |
G12.18.106.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lai Châu | G12.18.106 | 4 |
G12.18.107 | Thuế tỉnh Sơn La | G12.18 | 3 |
G12.18.107.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Sơn La | G12.18.107 | 4 |
G12.18.107.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Sơn La | G12.18.107 | 4 |
G12.18.107.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Sơn La | G12.18.107 | 4 |
G12.18.107.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Sơn La | G12.18.107 | 4 |
G12.18.107.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Sơn La | G12.18.107 | 4 |
G12.18.108 | Thuế tỉnh Phú Thọ | G12.18 | 3 |
G12.18.108.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
G12.18.108.012 | Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ | G12.18.108 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |