Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.18.101.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang G12.18.1014
G12.18.101.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang G12.18.1014
G12.18.101.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang G12.18.1014
G12.18.101.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang G12.18.1014
G12.18.101.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang G12.18.1014
G12.18.101.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang G12.18.1014
G12.18.102 Thuế tỉnh Cao Bằng G12.183
G12.18.102.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng G12.18.1024
G12.18.102.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng G12.18.1024
G12.18.102.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng G12.18.1024
G12.18.102.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng G12.18.1024
G12.18.103 Thuế tỉnh Thái Nguyên G12.183
G12.18.103.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.103.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên G12.18.1034
G12.18.104 Thuế tỉnh Lào Cai G12.183
G12.18.104.001 Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.002 Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.003 Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.004 Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.005 Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.006 Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.007 Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.008 Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai G12.18.1044
G12.18.104.009 Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai G12.18.1044

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ