G12.18.101.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Tuyên Quang | G12.18.101 | 4 |
G12.18.101.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Tuyên Quang | G12.18.101 | 4 |
G12.18.101.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang | G12.18.101 | 4 |
G12.18.101.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang | G12.18.101 | 4 |
G12.18.101.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Tuyên Quang | G12.18.101 | 4 |
G12.18.101.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Tuyên Quang | G12.18.101 | 4 |
G12.18.102 | Thuế tỉnh Cao Bằng | G12.18 | 3 |
G12.18.102.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cao Bằng | G12.18.102 | 4 |
G12.18.102.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Cao Bằng | G12.18.102 | 4 |
G12.18.102.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Cao Bằng | G12.18.102 | 4 |
G12.18.102.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Cao Bằng | G12.18.102 | 4 |
G12.18.103 | Thuế tỉnh Thái Nguyên | G12.18 | 3 |
G12.18.103.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.103.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Thái Nguyên | G12.18.103 | 4 |
G12.18.104 | Thuế tỉnh Lào Cai | G12.18 | 3 |
G12.18.104.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |
G12.18.104.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh Lào Cai | G12.18.104 | 4 |