Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.96.970 | KBNN Đầm Dơi | G12.12.96 | 4 |
G12.12.96.971 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.96 | 4 |
G12.12.96.972 | KBNN Phú Tân | G12.12.96 | 4 |
G12.12.96.973 | KBNN Ngọc Hiển | G12.12.96 | 4 |
G12.12.A1 | Văn phòng Kho bạc Nhà nước | G12.12 | 3 |
G12.12.A3 | Ban Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số | G12.12 | 3 |
G12.12.A4 | Ban Chính sách – Pháp chế | G12.12 | 3 |
G12.12.A5 | Vụ Kiểm soát chi ngân sách Nhà nước - Kho bạc Nhà nước Trung ương | G12.12 | 3 |
G12.12.A6 | Ban Quản lý ngân quỹ | G12.12 | 3 |
G12.12.A7 | Ban Kế toán Nhà nước | G12.12 | 3 |
G12.12.A8 | Vụ Kho quỹ - Kho bạc Nhà nước Trung ương | G12.12 | 3 |
G12.12.A9 | Vụ Hợp tác quốc tế - Kho bạc Nhà nước Trung ương | G12.12 | 3 |
G12.12.B1 | Ban Tổ chức cán bộ | G12.12 | 3 |
G12.12.B2 | Ban Tài vụ - Quản trị | G12.12 | 3 |
G12.12.B3 | Ban Kiểm tra, kiểm toán nội bộ | G12.12 | 3 |
G12.12.B4 | Ban Giao dịch | G12.12 | 3 |
G12.12.B5 | Trường Nghiệp vụ Kho bạc | G12.12 | 3 |
G12.12.B6 | Tạp chí Quản lý ngân quỹ Quốc gia | G12.12 | 3 |
G12.12.B7 | Ban Quản lý hệ thống thanh toán | G12.12 | 3 |
G12.13 | Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.14 | Thanh tra - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.15 | Báo Tài chính - Đầu tư | G12 | 2 |
G12.16 | Học viện Tài chính | G12 | 2 |
G12.17 | Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.18 | Cục Thuế | G12 | 2 |
G12.18.01 | Chi cục Thuế khu vực I | G12.18 | 3 |
G12.18.02 | Cục Thuế Tỉnh Hà Giang | G12.18 | 3 |
G12.18.04 | Cục Thuế Tỉnh Cao Bằng | G12.18 | 3 |
G12.18.06 | Cục Thuế Tỉnh Bắc Kạn | G12.18 | 3 |
G12.18.08 | Cục Thuế Tỉnh Tuyên Quang | G12.18 | 3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |