Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.93.933 | KBNN Châu Thành | G12.12.93 | 4 |
G12.12.93.934 | KBNN Phụng Hiệp | G12.12.93 | 4 |
G12.12.93.935 | KBNN Vị Thuỷ | G12.12.93 | 4 |
G12.12.93.936 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.93 | 4 |
G12.12.93.937 | KBNN Thị xã Long Mỹ - Hậu Giang | G12.12.93 | 4 |
G12.12.93.938 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.93 | 4 |
G12.12.94 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | G12.12 | 3 |
G12.12.94.942 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.943 | KBNN Kế Sách | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.944 | KBNN Mỹ Tú | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.945 | KBNN Cù Lao Dung | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.946 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.947 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.948 | KBNN Thị xã Ngã Năm | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.949 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.950 | KBNN Thị xã Vĩnh Châu | G12.12.94 | 4 |
G12.12.94.951 | KBNN Trần Đề | G12.12.94 | 4 |
G12.12.95 | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | G12.12 | 3 |
G12.12.95.956 | KBNN Hồng Dân | G12.12.95 | 4 |
G12.12.95.957 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.95 | 4 |
G12.12.95.958 | KBNN Vĩnh Lợi | G12.12.95 | 4 |
G12.12.95.959 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.95 | 4 |
G12.12.95.960 | KBNN Đông Hải | G12.12.95 | 4 |
G12.12.95.961 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.95 | 4 |
G12.12.95.962 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.95 | 4 |
G12.12.96 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau | G12.12 | 3 |
G12.12.96.966 | KBNN U Minh | G12.12.96 | 4 |
G12.12.96.967 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.96 | 4 |
G12.12.96.968 | KBNN Trần Văn Thời | G12.12.96 | 4 |
G12.12.96.969 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.96 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |