Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.92.923 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.924 KBNN Vĩnh Thạnh G12.12.924
G12.12.92.925 KBNN Cờ Đỏ G12.12.924
G12.12.92.926 KBNN Phong Điền G12.12.924
G12.12.92.927 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.928 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.929 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.930 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.931 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.932 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.933 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.934 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.935 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.936 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.937 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.938 Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.939 Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.940 Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.941 Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.942 Phòng Giao dịch số 21 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.943 Phòng Giao dịch số 22 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.944 Phòng Giao dịch số 23 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.945 Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.946 Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.947 Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.948 Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924
G12.12.92.949 Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.924
G12.12.93 Kho bạc Nhà nước Hậu Giang G12.123
G12.12.93.931 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.934
G12.12.93.932 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.934

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ