Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.91.902 | KBNN Kiên Lương | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.903 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.904 | KBNN Tân Hiệp | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.905 | KBNN Châu Thành | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.906 | KBNN Giồng Riềng | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.907 | KBNN Gò Quao | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.908 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.909 | KBNN An Minh | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.910 | KBNN Vĩnh Thuận | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.911 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.912 | KBNN Kiên Hải | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.913 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.914 | KBNN Giang Thành | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.915 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.916 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.917 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.918 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.919 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.920 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.921 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.922 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.923 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.924 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.925 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
G12.12.91.926 | Kho bạc Nhà nước Khu vực XX - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.91 | 4 |
G12.12.92 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIX | G12.12 | 3 |
G12.12.92.916 | KBNN Ninh Kiều | G12.12.92 | 4 |
G12.12.92.917 | KBNN Ô Môn | G12.12.92 | 4 |
G12.12.92.918 | KBNN Bình Thuỷ | G12.12.92 | 4 |
G12.12.92.919 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.92 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |