Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.91.902 KBNN Kiên Lương G12.12.914
G12.12.91.903 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.904 KBNN Tân Hiệp G12.12.914
G12.12.91.905 KBNN Châu Thành G12.12.914
G12.12.91.906 KBNN Giồng Riềng G12.12.914
G12.12.91.907 KBNN Gò Quao G12.12.914
G12.12.91.908 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.909 KBNN An Minh G12.12.914
G12.12.91.910 KBNN Vĩnh Thuận G12.12.914
G12.12.91.911 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.912 KBNN Kiên Hải G12.12.914
G12.12.91.913 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.914 KBNN Giang Thành G12.12.914
G12.12.91.915 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.916 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.917 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.918 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.919 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.920 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.921 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.922 Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.923 Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.924 Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.925 Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914
G12.12.91.926 Kho bạc Nhà nước Khu vực XX - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.914
G12.12.92 Kho bạc Nhà nước khu vực XIX G12.123
G12.12.92.916 KBNN Ninh Kiều G12.12.924
G12.12.92.917 KBNN Ô Môn G12.12.924
G12.12.92.918 KBNN Bình Thuỷ G12.12.924
G12.12.92.919 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.924

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ