Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.86.860 | KBNN Tam Bình | G12.12.86 | 4 |
G12.12.86.861 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.86 | 4 |
G12.12.86.862 | KBNN Trà Ôn | G12.12.86 | 4 |
G12.12.86.863 | KBNN Bình Tân | G12.12.86 | 4 |
G12.12.87 | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | G12.12 | 3 |
G12.12.87.867 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.868 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.869 | KBNN Tân Hồng | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.870 | KBNN Hồng Ngự | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.871 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.872 | KBNN Tháp Mười | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.873 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.874 | KBNN Thanh Bình | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.875 | KBNN Lấp Vò | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.876 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.87 | 4 |
G12.12.87.877 | KBNN Châu Thành | G12.12.87 | 4 |
G12.12.89 | Kho bạc Nhà nước An Giang | G12.12 | 3 |
G12.12.89.884 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.886 | KBNN An Phú | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.887 | KBNN Thị xã Tân Châu | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.888 | KBNN Phú Tân | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.889 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.890 | KBNN Tịnh Biên | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.891 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.892 | KBNN Châu Thành | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.893 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.894 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.89 | 4 |
G12.12.89.895 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.89 | 4 |
G12.12.91 | Kho bạc Nhà nước khu vực XX | G12.12 | 3 |
G12.12.91.900 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX | G12.12.91 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |