Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.86.860 KBNN Tam Bình G12.12.864
G12.12.86.861 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.864
G12.12.86.862 KBNN Trà Ôn G12.12.864
G12.12.86.863 KBNN Bình Tân G12.12.864
G12.12.87 Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp G12.123
G12.12.87.867 Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.874
G12.12.87.868 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.874
G12.12.87.869 KBNN Tân Hồng G12.12.874
G12.12.87.870 KBNN Hồng Ngự G12.12.874
G12.12.87.871 Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.874
G12.12.87.872 KBNN Tháp Mười G12.12.874
G12.12.87.873 Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.874
G12.12.87.874 KBNN Thanh Bình G12.12.874
G12.12.87.875 KBNN Lấp Vò G12.12.874
G12.12.87.876 Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.874
G12.12.87.877 KBNN Châu Thành G12.12.874
G12.12.89 Kho bạc Nhà nước An Giang G12.123
G12.12.89.884 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.894
G12.12.89.886 KBNN An Phú G12.12.894
G12.12.89.887 KBNN Thị xã Tân Châu G12.12.894
G12.12.89.888 KBNN Phú Tân G12.12.894
G12.12.89.889 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.894
G12.12.89.890 KBNN Tịnh Biên G12.12.894
G12.12.89.891 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.894
G12.12.89.892 KBNN Châu Thành G12.12.894
G12.12.89.893 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.894
G12.12.89.894 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.894
G12.12.89.895 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.894
G12.12.91 Kho bạc Nhà nước khu vực XX G12.123
G12.12.91.900 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XX G12.12.914

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ