Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.82.821 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.822 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.823 | KBNN Gò Công Tây | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.824 | KBNN Gò Công Đông | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.825 | KBNN Tân Phú Đông | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.826 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.82 | 4 |
G12.12.83 | Kho bạc Nhà nước Bến Tre | G12.12 | 3 |
G12.12.83.831 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.832 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.833 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.834 | KBNN Giồng Trôm | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.835 | KBNN Bình Đại | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.836 | Phòng Giao dịch số 6- Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.837 | KBNN Thạnh Phú | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.838 | KBNN Mỏ Cày Bắc | G12.12.83 | 4 |
G12.12.83.839 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.83 | 4 |
G12.12.84 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | G12.12 | 3 |
G12.12.84.844 | KBNN Càng Long | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.845 | KBNN Cầu Kè | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.846 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.847 | KBNN Châu Thành | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.848 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.849 | KBNN Trà Cú | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.850 | KBNN Duyên Hải | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.851 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.84 | 4 |
G12.12.84.852 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.84 | 4 |
G12.12.86 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | G12.12 | 3 |
G12.12.86.857 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.86 | 4 |
G12.12.86.858 | KBNN Mang Thít | G12.12.86 | 4 |
G12.12.86.859 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX | G12.12.86 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |