Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.82.821 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.824
G12.12.82.822 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.824
G12.12.82.823 KBNN Gò Công Tây G12.12.824
G12.12.82.824 KBNN Gò Công Đông G12.12.824
G12.12.82.825 KBNN Tân Phú Đông G12.12.824
G12.12.82.826 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.824
G12.12.83 Kho bạc Nhà nước Bến Tre G12.123
G12.12.83.831 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.834
G12.12.83.832 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.834
G12.12.83.833 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.834
G12.12.83.834 KBNN Giồng Trôm G12.12.834
G12.12.83.835 KBNN Bình Đại G12.12.834
G12.12.83.836 Phòng Giao dịch số 6- Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.834
G12.12.83.837 KBNN Thạnh Phú G12.12.834
G12.12.83.838 KBNN Mỏ Cày Bắc G12.12.834
G12.12.83.839 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.834
G12.12.84 Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII G12.123
G12.12.84.844 KBNN Càng Long G12.12.844
G12.12.84.845 KBNN Cầu Kè G12.12.844
G12.12.84.846 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.844
G12.12.84.847 KBNN Châu Thành G12.12.844
G12.12.84.848 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.844
G12.12.84.849 KBNN Trà Cú G12.12.844
G12.12.84.850 KBNN Duyên Hải G12.12.844
G12.12.84.851 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.844
G12.12.84.852 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.844
G12.12.86 Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long G12.123
G12.12.86.857 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.864
G12.12.86.858 KBNN Mang Thít G12.12.864
G12.12.86.859 Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX G12.12.864

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ