Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.80.797 | KBNN Vĩnh Hưng | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.798 | KBNN Mộc Hóa | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.799 | KBNN Tân Thạnh | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.800 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.801 | KBNN Đức Huệ | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.802 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.803 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.804 | KBNN Thủ Thừa | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.805 | KBNN Tân Trụ | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.806 | KBNN Cần Đước | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.807 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.808 | KBNN Châu Thành | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.809 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.810 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.811 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.812 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.813 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.814 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.815 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.816 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.817 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.818 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.819 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.820 | Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII - Phòng Nghiệp vụ 2 | G12.12.80 | 4 |
G12.12.82 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | G12.12 | 3 |
G12.12.82.816 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.817 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.818 | KBNN Tân Phước | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.819 | KBNN Cái Bè | G12.12.82 | 4 |
G12.12.82.820 | KBNN Thị xã Cai Lậy | G12.12.82 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |