Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.80.797 KBNN Vĩnh Hưng G12.12.804
G12.12.80.798 KBNN Mộc Hóa G12.12.804
G12.12.80.799 KBNN Tân Thạnh G12.12.804
G12.12.80.800 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.801 KBNN Đức Huệ G12.12.804
G12.12.80.802 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.803 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.804 KBNN Thủ Thừa G12.12.804
G12.12.80.805 KBNN Tân Trụ G12.12.804
G12.12.80.806 KBNN Cần Đước G12.12.804
G12.12.80.807 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.808 KBNN Châu Thành G12.12.804
G12.12.80.809 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVII G12.12.804
G12.12.80.810 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.811 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.812 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.813 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.814 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.815 Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.816 Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.817 Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.818 Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.819 Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.804
G12.12.80.820 Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII - Phòng Nghiệp vụ 2 G12.12.804
G12.12.82 Kho bạc Nhà nước Tiền Giang G12.123
G12.12.82.816 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.824
G12.12.82.817 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII G12.12.824
G12.12.82.818 KBNN Tân Phước G12.12.824
G12.12.82.819 KBNN Cái Bè G12.12.824
G12.12.82.820 KBNN Thị xã Cai Lậy G12.12.824

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ