Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.79.766 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.767 | KBNN Tân Phú | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.768 | KBNN Phú Nhuận | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.770 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.771 | KBNN Quận 10 | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.772 | KBNN Quận 11 | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.773 | KBNN Quận 4 | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.774 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.775 | KBNN Quận 6 | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.776 | KBNN Quận 8 | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.777 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.778 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.783 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.784 | KBNN Hóc Môn | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.785 | KBNN Bình Chánh | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.786 | KBNN Nhà Bè | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.787 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.788 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.789 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.790 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.791 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.792 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.793 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.794 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.795 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.796 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.79.797 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước Khu vực II | G12.12.79 | 4 |
G12.12.80 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | G12.12 | 3 |
G12.12.80.795 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
G12.12.80.796 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVIII | G12.12.80 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |