34036 | Vùng an toàn và tránh bão (khu neo đậu và tránh bão cho tàu thuyền) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34037 | Nâng cấp, xây dựng mới các hồ chứa nước ngọt và xây dựng hệ thống thủy lợi trên các đảo có đông dân cư nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34038 | Chương trình hỗ trợ Đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho đồng bào thiểu số, xã thôn bản đặc biệt khó khăn theo QĐ 755/QĐ-TTg nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34039 | Chương trình phát trển KTXH biên giới Việt Trung, Việt Lào, Việt Nam-Cam Pu Chia nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34040 | Chương trình Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34041 | Hỗ trợ theo QĐ 93 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34042 | Hỗ trợ theo QĐ 186 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34043 | Hỗ trợ theo QĐ 120 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34044 | Hỗ trợ theo QĐ 37 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34045 | Đầu tư theo Nghị Quyết 39/BCT nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34046 | Chương trình 134 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34047 | Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34048 | Hỗ trợ từ nguồn vượt thu không theo nhiệm vụ, dự án, chương trình cụ thể nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34049 | Hỗ trợ từ nguồn kế dư ngân sách không theo nhiệm vụ, dự án, chương trình cụ thể nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34050 | Hỗ trợ chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34051 | Hỗ trợ chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu SPRCC nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34052 | Hỗ trợ Chương trình Nông thôn mới (trường hợp CQ Tài chính địa phương không nhập mã CTMT) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34053 | Hỗ trọ di dân theo QĐ 193 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34054 | Hỗ trợ từ nguồn dự phòng NSTW nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34055 | Hỗ trợ theo QĐ 193 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34056 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KKT Nam Phú Yên nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34057 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN An Phú Phú Yên nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34058 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN Đông Bắc Sông Cầu nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34059 | Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 – 2020 nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34060 | Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34061 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34062 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34063 | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34064 | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng KKT ven biển, KKT cửa khẩu, KCN, Cụm CN, Khu công nghệ cao, Khu nông nghiệp ứng dụng cao nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34065 | Chương trình mục tiêu về y tế và dân số nguồn vốn ngân sách cấp huyện |